Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

reunite

/ˌriːjuːˈnaɪt/

reunite

động từ · verb

  1. đoàn tụ

Ví dụ

  • The holiday is a good time for family to reunite.Kỳ nghỉ là thời gian tốt để gia đình đoàn tụ.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi