Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

ring

/rɪŋ/

ring

động từ · verb

  1. reo, rung (chuông)

Ví dụ

  • The phone rang while I was reading.Điện thoại reo khi tôi đang đọc sách.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi