Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

runny nose

/ˌrʌni ˈnəʊz/

runny nose

danh từ · noun

  1. chứng sổ mũi

Ví dụ

  • He used tissues for his runny nose.Anh ấy dùng khăn giấy vì bị sổ mũi.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi