Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

scarf

/skɑːf/

scarf

danh từ · noun

  1. khăn quàng cổ

Ví dụ

  • She wears a scarf around her neck.Cô ấy quàng một chiếc khăn quanh cổ.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi