Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

scary

/ˈskeə.ri/

scary

tính từ · adjective

  1. đáng sợ, làm hoảng sợ

Ví dụ

  • The story was too scary to read alone.Câu chuyện quá đáng sợ để đọc một mình.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi