Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

scenic

/ˈsiːnɪk/

scenic

tính từ · adjective

  1. có cảnh quan đẹp

Ví dụ

  • We drove along the scenic coastal highway.Chúng tôi đã lái xe dọc theo xa lộ ven biển có cảnh quan rất đẹp.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi