Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

scholarship

/ˈskɑːlərʃɪp/

scholarship

danh từ · noun

  1. học bổng

Ví dụ

  • He won a merit scholarship for his high entrance exam score.Anh ấy đạt học bổng tài năng nhờ điểm thi đầu vào cao.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi