Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

scooter

/ˈskuːtə(r)/

scooter

danh từ · noun

  1. xe tay ga, xe trượt

Ví dụ

  • She rides her red scooter to the park.Cô ấy đi chiếc xe tay ga màu đỏ đến công viên.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi