Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

seismic

/ˈsaɪz.mɪk/

seismic

tính từ · adjective

  1. thuộc về địa chấn

Ví dụ

  • Sudden acoustic blasts from seismic survey airguns can cause irreversible auditory tissue damage.Những vụ nổ âm thanh đột ngột từ súng hơi khảo sát địa chấn có thể gây ra tổn thương mô thính giác không thể đảo ngược.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi