Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

spam

/spæm/

spam

danh từ · noun

  1. thư rác, tin nhắn rác

Ví dụ

  • Never click on links inside emails marked as spam.Không bao giờ bấm vào các liên kết bên trong những email bị đánh dấu là thư rác.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi