Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

stabilize

/ˈsteɪ.bə.laɪz/

stabilize

động từ · verb

  1. ổn định

Ví dụ

  • The figures stabilized after two weeks.Các số liệu đã ổn định sau hai tuần.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi