Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

startup

/ˈstɑːt ʌp/

danh từ · noun

  1. công ty khởi nghiệp

Ví dụ

  • They invested in a promising tech startup last year.Họ đã đầu tư vào một công ty khởi nghiệp công nghệ đầy triển vọng vào năm ngoái.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi