Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

stevedore

/ˈstiː.və.dɔːr/

stevedore

danh từ · noun

  1. công nhân bốc xếp tại cảng

Ví dụ

  • The stevedores worked efficiently to unload the ship.Các công nhân bốc xếp làm việc hiệu quả để dỡ hàng khỏi tàu.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi