Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

stewardship

/ˈstjuː.əd.ʃɪp/

stewardship

danh từ · noun

  1. sự quản trị có trách nhiệm

Ví dụ

  • Environmental stewardship is essential today.Quản trị môi trường có trách nhiệm là điều thiết yếu hiện nay.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi