stifle
/ˈstaɪ.fəl/
động từ · verb
- dập tắt, cản trở, làm kìm hãm
Ví dụ
- Aggressive efforts to manage workplace behavior can inadvertently stifle creative thinking.Những nỗ lực thái quá nhằm quản lý hành vi tại nơi làm việc có thể vô tình dập tắt tư duy sáng tạo.