Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

insulate

/ˈɪn.sjə.leɪt/

insulate

động từ · verb

  1. cách ly, cô lập (khỏi tác động xung quanh)

Ví dụ

  • Staff members use noise-canceling headsets to insulate themselves from immediate surroundings.Nhân viên sử dụng tai nghe chống ồn để tự cách ly khỏi môi trường xung quanh.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi