Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

strive

/straɪv/

strive

động từ · verb

  1. phấn đấu, nỗ lực

Ví dụ

  • The team strives to meet all corporate guidelines.Đội ngũ phấn đấu tuân thủ tất cả các hướng dẫn của công ty.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi