Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

suitable

/ˈsuː.tə.bəl/

suitable

tính từ · adjective

  1. phù hợp, thích hợp

Ví dụ

  • This app is suitable for high school students.Ứng dụng này phù hợp cho học sinh trung học.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi