Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

suitably

/ˈsuː.tə.bli/

suitably

trạng từ · adverb

  1. một cách phù hợp

Ví dụ

  • All candidates were suitably dressed for the formal event.Tất cả ứng viên đều ăn mặc một cách phù hợp cho sự kiện trang trọng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi