Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

tailwind

/ˈteɪl.wɪnd/

tailwind

danh từ · noun

  1. yếu tố thuận lợi, động lực phát triển

Ví dụ

  • Lower interest rates provided a strong tailwind for the real estate market.Lãi suất thấp hơn đã tạo ra động lực thuận lợi mạnh mẽ cho thị trường bất động sản.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi