Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

tally

/ˈtæl.i/

tally

động từ · verb

  1. khớp, đối chiếu cho khớp

Ví dụ

  • The figures on the commercial invoice do not tally with either document.Các số liệu trên hóa đơn thương mại không khớp với cả hai chứng từ còn lại.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi