Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

tangible

/ˈtæn.dʒə.bəl/

tangible

tính từ · adjective

  1. rõ ràng, thực tế, hữu hình

Ví dụ

  • The company has seen tangible improvements in worker efficiency.Công ty đã thấy những cải thiện thực tế trong hiệu suất của công nhân.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi