Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

terminal

/ˈtɜːrmɪnl/

terminal

danh từ · noun

  1. nhà ga sân bay

Ví dụ

  • International flights usually depart from Terminal 2.Các chuyến bay quốc tế thường khởi hành từ Nhà ga số 2.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi