Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

timesheet

/ˈtaɪm.ʃiːt/

timesheet

danh từ · noun

  1. bảng ghi giờ làm

Ví dụ

  • I submit the timesheet at 5 p.m.Tôi nộp bảng ghi giờ làm vào lúc 5 giờ chiều.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi