Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

tram

/træm/

tram

danh từ · noun

  1. xe điện

Ví dụ

  • People in the town often travel by tram.Mọi người trong thị trấn thường di chuyển bằng xe điện.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi