Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

tuition

/tuːˈɪʃn/

tuition

danh từ · noun

  1. học phí

Ví dụ

  • The university announced a slight increase in tuition for next year.Trường đại học thông báo mức tăng nhẹ học phí cho năm tới.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi