Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

turnover

/ˈtɜːnˌəʊ.vər/

turnover

danh từ · noun

  1. tỷ lệ luân chuyển/nghỉ việc của nhân sự

Ví dụ

  • High turnover negatively affects team productivity.Tỷ lệ nghỉ việc cao ảnh hưởng tiêu cực đến năng suất của nhóm.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi