Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

twin

twɪn

twin

danh từ · noun

  1. anh/chị/em sinh đôi

Ví dụ

  • She has a twin brother.Cô ấy có một người anh sinh đôi.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi