Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

ubiquitous

/juːˈbɪk.wə.təs/

ubiquitous

tính từ · adjective

  1. phổ biến ở khắp nơi

Ví dụ

  • Laptops have become ubiquitous in corporate offices.Máy tính xách tay đã trở nên phổ biến ở khắp các văn phòng doanh nghiệp.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi