Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

unclaimed

/ˌʌnˈkleɪmd/

unclaimed

tính từ · adjective

  1. chưa có người nhận, thất lạc

Ví dụ

  • The staff stored all unclaimed property in the lost-and-found section.Nhân viên đã cất giữ tất cả đồ đạc chưa có người nhận trong khu vực đồ thất lạc.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi