Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

untouched

/ʌnˈtʌtʃt/

untouched

tính từ · adjective

  1. hoang sơ, chưa bị tổn hại

Ví dụ

  • The natural beauty of the forest remains untouched.Vẻ đẹp tự nhiên của khu rừng vẫn còn nguyên hoang sơ.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi