Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

upright

/ˈʌpraɪt/

upright

tính từ · adjective

  1. dựng thẳng, ở vị trí thẳng đứng

Ví dụ

  • Please return your seat to the upright position.Xin vui lòng dựng ghế của bạn về vị trí thẳng đứng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi