Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

utensil

/juːˈtensl/

utensil

danh từ · noun

  1. dụng cụ, đồ dùng nhà bếp

Ví dụ

  • It is important that all cooking utensils be washed thoroughly.Việc tất cả dụng cụ nấu ăn được rửa sạch sẽ là rất quan trọng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi