Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

waste management

/weɪst ˈmænɪdʒmənt/

waste management

danh từ · noun

  1. quản lý chất thải

Ví dụ

  • Proper waste management reduces city pollution.Quản lý chất thải đúng cách làm giảm ô nhiễm đô thị.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi