Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

weigh

/weɪ/

weigh

động từ · verb

  1. cân nhắc, so sánh

Ví dụ

  • Writers must weigh the pros and cons carefully.Người viết phải cân nhắc kỹ lưỡng các ưu và nhược điểm.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi