Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

workload

/ˈwɜːk.ləʊd/

workload

danh từ · noun

  1. khối lượng công việc

Ví dụ

  • The workload is heavy in autumn.Khối lượng công việc rất nặng vào mùa thu.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi