Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

workmanship

/ˈwɜːkmənʃɪp/

workmanship

danh từ · noun

  1. chất lượng thi công, tay nghề

Ví dụ

  • The consultant expressed concerns over the poor workmanship on the building facade.Tư vấn viên bày tỏ sự lo ngại về chất lượng thi công kém ở mặt tiền tòa nhà.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi