Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

turnkey

/ˈtɜːnkiː/

turnkey

tính từ · adjective

  1. trọn gói, chìa khóa trao tay

Ví dụ

  • The consortium was awarded a turnkey contract to construct the solar power plant.Liên danh đã được trao hợp đồng trọn gói để xây dựng nhà máy điện mặt trời.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi