Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

abruptly

/əˈbrʌpt.li/

abruptly

trạng từ · adverb

  1. một cách đột ngột, bất ngờ

Ví dụ

  • The loud noise stopped abruptly.Tiếng ồn lớn dừng lại một cách đột ngột.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi