Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

acknowledge

/əkˈnɒl.ɪdʒ/

acknowledge

động từ · verb

  1. ghi nhận, công nhận

Ví dụ

  • The CEO took a moment to acknowledge the team's effort.Tổng giám đốc đã dành một phút để ghi nhận nỗ lực của toàn đội.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi