Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

act

/ækt/

act

động từ · verb

  1. đóng vai, hành động

Ví dụ

  • He acted in a funny movie.Anh ấy đã đóng vai trong một bộ phim hài.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi