Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

heal

/hiːl/

heal

động từ · verb

  1. chữa lành, hồi phục

Ví dụ

  • His arm healed after two weeks.Cánh tay của anh ấy đã hồi phục sau hai tuần.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi