Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

adapt

/əˈdæpt/

adapt

động từ · verb

  1. thích nghi

Ví dụ

  • It takes time to adapt to a new environment.Mất thời gian để thích nghi với một môi trường mới.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi