Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

night shift

/ˈnaɪt ʃɪft/

night shift

danh từ · noun

  1. ca làm việc đêm

Ví dụ

  • She is getting used to working the night shift.Cô ấy đang quen dần với việc làm ca đêm.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi