Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

addendum

/əˈden.dəm/

addendum

danh từ · noun

  1. Phụ lục hợp đồng

Ví dụ

  • An addendum was attached to the contract to outline the new payment terms.Một phụ lục đã được đính kèm vào hợp đồng để mô tả các điều khoản thanh toán mới.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi