Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

aluminium

/ˌæljəˈmɪniəm/

aluminium

danh từ · noun

  1. nhôm

Ví dụ

  • The frame of this laptop is made of aluminium.Khung của chiếc máy tính xách tay này được làm bằng nhôm.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi