ameliorate
/əˈmiːl.jə.reɪt/
động từ · verb
- cải thiện, làm giảm bớt
Ví dụ
- Government subsidies could ameliorate the financial burden on low-income families.Trợ cấp chính phủ có thể làm giảm bớt gánh nặng tài chính cho các gia đình thu nhập thấp.
/əˈmiːl.jə.reɪt/