Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

analogy

/əˈnæl.ə.dʒi/

analogy

danh từ · noun

  1. phép tương tự, sự so sánh ví von

Ví dụ

  • She used an analogy to explain how the new software network functions.Cô ấy đã sử dụng một phép so sánh để giải thích cách thức hoạt động của mạng phần mềm mới.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi