Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

excerpt

/ˈek.sɜːpt/

excerpt

danh từ · noun

  1. đoạn trích

Ví dụ

  • The speaker read a short excerpt from the annual financial report.Diễn giả đã đọc một đoạn trích ngắn từ báo cáo tài chính hàng năm.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi