Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

andragogy

/ˌæn.drəˈɡɒdʒ.i/

andragogy

danh từ · noun

  1. Phương pháp giảng dạy người lớn

Ví dụ

  • Effective corporate training heavily relies on the principles of andragogy.Đào tạo doanh nghiệp hiệu quả phụ thuộc lớn vào các nguyên tắc giảng dạy người lớn.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi